-->

Phân nhóm 4407 - mã HS 44079990

  • 44079990 | Gỗ óc chó xẻ sấy (WALNUT, SAWN (NOT S2S), KD 8% +/-2%, quy cách : dày 8/4, rộng từ 3 đến 4, dài từ 7 đến 14, tên khoa học JUGLANS NIGRA, mặt hàng không nằm trong danh mục cấm của CITES
Phân nhóm 4407 - mã HS 44079990. Ảnh minh hoạ
Phân nhóm 4407 - mã HS 44079990. Ảnh minh hoạ

  • 44079990 | Gỗ óc chó xẻ sấy dày 25,4mm(4/4) loại 2
  • 44079990 | Gỗ óc chó xẻ thanh (HARDWOOD LUMBER- WALNUT Common kiln Dried ) 5/4 # 2 4-12 ,
  • 44079990 | Gỗ óc Chó xẻ thô, sấy. Dày 25.4mm (4/4), rộng 7,5-38cm, dài 1,2-4,8m.
  • 44079990 | Gỗ óc Chó xẻ thô, sấy. Dày 32mm (5/4), rộng 7,5-38cm, dài 1,2-4,8m.
  • 44071000 | Gỗ óc chó xẻ, nhóm 4 (Tên khoa học: Juglans Nigra): 50,8MM x 102-356MM x 2134-3048MM. (Walnut American 8/4 # 2Common and Better KD) Gỗ xẻ không thuộc công ước Cites theo thông tư 59/2010 của bộ NN & PTNT ngày 19/10/2010.
  • 44039990 | Gỗ óc chó, dạng lóng chưa xẻ WALNUT LOGS (L: 7~10;Dia: 14~18)Tên KH: Juglans nigra
  • 44189090 | Gỗ ốp tường loại 3 (dày: 3.5cm, rộng: 27cm, dài: 12m ) 
  • 44189090 | Gỗ ốp tường loại 4 (dày: 30cm, rộng: 12cm, dài: 9m) 
  • 44189090 | Gỗ ốp tường loại 5 (dày: 3.5cm, rộng: 24cm, dài: 11m)
  • 44079990 | Gỗ Paulownia (460-960x1000x15)mm
  • 44079990 | Gỗ Paulownia 15 x 1000x480-960mm
  • 44079990 | Gỗ Paulownia xẻ ghép nối đầu - PAULOWNIA JOINTED BOARD - 12mm * 900~980mm * 700~1200mm
  • 44079990 | Gỗ Perah- MALAYSIAN MLHW DRESSED TIMBER S4S KD PERAH (29mm X 56mm X 610mm up 1524mm )
  • 44079900 | Gỗ phay xẻ
  • 44013000 | Gỗ phế liệu
  • 44013900 | Gỗ phế liệu ( Các tấm pallet gỗ đã qua sử dụng)
  • 44013900 | Gỗ phế liệu loại bỏ từ quá trình SX
  • 44013900 | Gỗ phế liệu loại bỏ từ SX
  • 44013900 | Gỗ phế liệu( Các tấm palet gỗ đã qua sử dụng)
  • 44013900 | Gỗ phế liệu( các Tấm Pallet đã qua sử dụng)
  • 44032090 | Gỗ phong hương (tupelo logs) (gỗ tròn) (phi13-18*0.8-18) tên KH: Nyssa spp
  • 44079990 | Gỗ Phong Xẻ Tạp Nhóm IV. Không Thuộc Danh Mục Cites. Quy cách ( 2400 x 90 x 35)mm.
  • 44079990 | Gỗ Pơ mu xẻ
  • 44079900 | Gỗ Pơ mu xẻ(N1)
  • 44031090 | Gỗ pơmu Nhật ĐK 24 cm trở lên dài 3m
  • 44031090 | Gỗ Pơmu tròn Nhật - (FOKIENNIA HODGINSII : HINOKI) ĐK 22cm trở lên dài 4M
  • 44031090 | Gỗ Pơmu tròn nhật (FOKIENNIA HODGINSII : HINOKI) ĐK từ 16CM trở lên dài 3M
  • 44031090 | Gỗ Pơmu tròn Nhật (POMU LOGS FOKIENNIA HODGINSII : HINOKI) ĐK (18~24) CM trở lên dài từ (2 ~4)m
  • 44031090 | Gỗ Pơmu tròn Nhật (POMU SAWN TIMBER HINOKI) ĐK (24-28) cm trở lên dài 4.0 m
  • 44031090 | Gỗ Pơmu tròn Nhật ĐK 16~24 cm dài 4m
  • 44031090 | Gỗ Pơmu tròn Nhật ĐK 26~36 cm dài 4m
  • 44079990 | Gỗ pơmu xẻ 100 x 100 x 100 cm
  • 44071000 | Gỗ Pơmu xẻ Nhật (JAPANESE SAWN TIMBER) (2000-3000) x (120-230) x (24-1120) mm
  • 44039990 | Gỗ Poplar tròn (2.438-7.315x0.406-0.584)M
  • 44081090 | Gỗ Poplar xẻ 3/4-4/4-5/4; 3 & wider x 4-16 - Hàng không thuộc danh mục công ước Cites
  • 44081090 | Gỗ Poplar xẻ 4/4-quot; ;3-quot; -amp; wider x 4`-16` - Hàng không thuộc danh mục công ước Cites
  • 44079990 | Gỗ răng vi xẻ
  • 44079990 | Gỗ Re hương xẻ
  • 44079900 | Gỗ Re xẻ
  • 44079990 | Gỗ re xẻ
  • 44079990 | gỗ samu xẻ
  • 44039990 | Gỗ SANDALO LOGS(SPIROSTACHYS AFRICANA SONDER)
  • 44039990 | Gỗ săng lẻ tròn
  • 44039990 | Gỗ Săng lẻ tròn N3
  • 44079990 | Gỗ Săng Vì nhóm 7
  • 44034990 | Gỗ Săng Vì tròn (N7)
  • 44034990 | Gỗ Săng vì tròn(N7)
  • 44079990 | Gỗ Săng vì xẻ (N4)
  • 44079990 | Gỗ Săng vì xẻ (N5)
  • 44079990 | Gỗ Sâng xẻ(N6)
  • 44039990 | Gỗ sao cát tròn
  • 44039990 | Gỗ Sao cát tròn N3
  • 44079990 | Gỗ Sao cát xẻ nhóm IV
  • 44034990 | Gỗ Sao Đen tròn (N2)
  • 44034990 | Gỗ Sao đen tròn(N2)
  • 44079990 | Gỗ Sao đen xẻ (N2)
  • 44079990 | Gỗ Sao đen(N2)
  • 44039990 | Gỗ sao xanh
  • 44039990 | Gỗ Sao xanh tròn
  • 44039990 | Gỗ Sao xanh tròn N2
  • 44079990 | Gỗ Sapele Prime xẻ chua qua xử lý làm tăng độ rắn (25,38mm Sapele Prime Kiln Dried Lumber ) Entandrpphragma cylindricum -T:25-38mm ;L:2,4-3,3m ;W:7,6-35,5cm
  • 44079990 | Gỗ Sapele Prime xẻ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (4/4 Sapele Prime Kiln Dried Lumber ) Entandpphragma -T:25mm; L:2,1-4,5m; W:7,6-35,5cm
  • 44079990 | Gỗ Sapele xẻ loại 1chưa qua xử lý làm tăng độ rắn ( 50mm Sapele Prime Kiln Dried Lumber ) Entandronphragma -T:50mm; L:2,7-4,2m; W:7,6-35,5cm
  • 44039990 | Gỗ Sapelli (Lát Hoa) tròn, ĐK 142cm+, Dài 9-11.2m
  • 44072790 | Gỗ Sapelli (tên khoa học: Entandrophragma cylindricum) xẻ sấy 32mm x 100mm+ x 1m+ loại FAS.(Hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn)
  • 44072790 | Gỗ Sapelli (tên khoa học:Entandrophragma cylindricum)xẻ sấy 30mm x 36mm x 0.73m loại FAS.(hàng chưa qua xử lý làm tăng độ rắn)
  • 44039990 | Gỗ Sapelli tròn (5.9-11.6x0.8002-1.2703)M
  • 44039990 | Gỗ Sến bo bo N4
  • 44039990 | Gỗ sến Bo Bo Tròn
  • 44039990 | Gỗ Sến bo bo Tròn (N)
  • 44039990 | Gỗ Sến Bo bo tròn N4
  • 44039990 | Gỗ Sến bô bô tròn Nhóm 4
  • 44039990 | Gỗ Sến Bo Bo Tròn( N 4)
  • 44039990 | Gỗ Sến cát tròn N2
  • 44039990 | Gỗ sến đỏ tròn
  • 44039990 | Gỗ Sến đỏ tròn N4
  • 44034990 | Gỗ Sến Mật tròn (N2)
  • 44034990 | Gỗ Sến mật tròn(N2)
  • 44034990 | Gỗ sến Nam Phi dạng lóng (cây) có tên khoa học là Autranella congolensis. Đường kính từ 60cm đến trên 100cm, chiều dài cây từ 5m trở lên. Hàng không thuộc danh mục CITES
  • 44039990 | Gỗ Sồi - dạng lóng chưa xẻ (Dài:8~12;đk:13~19) RED OAK LOGS (tên KH: Quercus alba)
  • 44039290 | Gỗ Sồi ( BEECH LOGS) -Dùng làm nguyên liệu phục vụ cho sản xuất
  • 44039190 | Gỗ sồi (Beech) chưa rong 2 cạnh có sấy hấp trước- Loại A/B/C (50MM) - Gỗ xẻ,
  • 44039190 | Gỗ sồi (Beech) rong 2 cạnh có sấy hấp trước- Loại A/B+ (50MM) - Gỗ xẻ,
  • 44079110 | Gỗ sồi (quercus spp. hàng không thuộc danh mục Cites, dạng thanh, dài: 1100-1600mm, dầy: 110-300mm)
  • 44079290 | gỗ sồi đã xẻ sấy GERMAN BEECH LUMBER, 100%PEFC, THICKNESS 26MM
  • 44039990 | Gỗ Sồi- dạng lóng chưa xẻ (Dài:8~10; đk:16~23) RED OAK LOGS (tên KH: Quercus alba)
  • 44039990 | Gỗ sồi dạng lóng chưa xẻ WHITE OAK LOGS (L: 8~17;Dia: 16~28)Tên KH: Quercus alba
  • 44039990 | Gỗ Sồi Đỏ ( RED OAK LOGS ) hàng không nằm trong danh mục Cites
  • 44079190 | Gỗ SồI Đỏ RED OAK Đã SấY, Xẻ, DầY 1 INCH (2.54 cm), DàI Từ 6 TRở LÊN . TÊN KHOA HọC QUERCUS RUBRA. (10989 BF = 25.93 m3 ; 0.967 $ = 409.79$/m3)
  • 44079290 | Gỗ sồi đỏ xẻ
  • 44079190 | Gỗ sồi đỏ xẻ thanh, sấy khô (Quercus rubra), loại 1, dài: 4-14, dày: 3/4, rộng từ 3 trở lên. ., không nằm trong mục cites
  • 44079190 | Gỗ sồi đỏ xẻ thanh, sấy khô(Quercus rubra), loại 2, dài: 4-14, dày: 3/4, rộng từ 3 trở lên. ., không nằm trong mục cites
  • 44079190 | Gỗ sồi đỏ xẻ thanh,sấy khô (Quercus rubra) ,loại 1, dài: 4-14, dày: 3/4,rộng từ 3 trở lên..,không nằm trong mục cites
  • 44079990 | Gỗ Sồi Đỏ xẻ thô, sấy. Dày 3/4 (19mm) ,rộng 7.5-38cm, dài 1.2-4.8m.
  • 44079990 | Gỗ Sồi Đỏ xẻ thô, sấy. Dày 50.8mm (8/4) , rộng 12-48cm, dài 1.2-4.8m.
  • 44079190 | Gỗ sồi đỏ(Quercus) xẻ thanh, sấy khô 12%, dài: (2.56-4.87) m, rộng: (181.61-230.89) mm, dày 8/10(20.3mm). , hàng không nằm trong mục cites
  • 44039990 | Gỗ sồi HARDWOOD (WHITE OAK LOGS) dạng lóng chưa xẻ (L: 8~10;Dia: 14~16)Tên KH: Quercus alba
  • 44039990 | Gỗ Sồi OAK tròn .Tên KH:Quercus Spp.Kich thước dài 2m up * đường kính 30cm up.Hàng không nằm trong danh mục CITES
  • 44079990 | Gỗ sồi OAK xẻ, KT: Dày 20.3mm, Rộng 175.01mm up, Dài 1.83m up. Hàng không nầm trong danh mục CITES.
Bài viết liên quan: